CHƯƠNG TRÌNH HỌC

Chương trình mỗi cấp bao gồm nhập môn, các bài tập và cấp chứng chỉ.  Môn sinh thi đạt sẽ được chuyển lên cấp cao hơn.

Mỗi khóa học kéo dài 3 tháng.

I Danh xưng: môn sinh
(Huyền đai – một vạch xanh)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công.
4. Luyện khí công nằm.
5. Kỹ thuật cơ bản phần 1.
6. Niêm thủ – quay tay.
7. Niêm thủ – du đẩy.
8. Bốn phòng thủ, bốn tiến công.

II Danh xưng: môn sinh
(Huyền đai – hai vạch đỏ)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công.
4. Luyện khí công đứng + 6 bài tập.
5. Kỹ thuật cơ bản phần 2.
6. Niêm thủ – kết hợp.
7. Niêm thủ – tự do.
8. Bát thủ pháp.

III Danh xưng: môn sinh
(Huyền đai – ba vạch lam)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công.
4. Luyện khí công đứng + 7 bài tập.
5. Kỹ thuật cơ bản phần 3 (chân).
7. Kỹ thuật cơ bản phần 4
8. Niêm thủ
9. Niêm thủ – tự do.
10. Bát thủ pháp.
11. Tiểu Luyện đầu nhất hình.

IV Danh xưng: môn sinh
(Lam đai)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công
4. Luyện khí công đứng+5 bài tập.
5. Luyện khí công nằm – sát hạch.
6. Kỹ thuật cơ bản phần 5. (một số phần bổ sung)
7. Kỹ thuật cơ bản phần 6. (Cùi chỏ – trửu pháp)
8. Kỹ thuật cơ bản tổng hợp ngoài trời.
9. Kỹ thuật cơ bản đánh đôi.
10. Niêm thủ  – du đẩy tự do.
11. Tiểu Luyện đầu nhất hình.

V Danh xưng: môn sinh
(Lam đai  – một vạch vàng)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công.
4. Khí công đứng + 21 bài tập (luyện thân)
5. Khí công đứng + 5 bài tập – sát hạch.
6. 112 động tác – phần 1.
7. 112 động tác đánh đôi.
8. Niêm thủ -tự do.
9. Kỹ thuật đánh đôi – tự do.
10. Quyền thủ.
11. Hổ quyền.

VI Danh xưng: môn sinh
(Lam đai – hai vạch vàng)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công.
4. Khí công đứng +15 bài tập.
5. Khí công đứng 12 bài tập – sát hạch.
6. 112 động tác – phần 2.
7. 112 động tác đánh đôi.
8. Niêm thủ -tự do.
9. Kỹ thuật đánh đôi – tự do.
10. Quyền thủ.
11. Hạc quyền.

VII Danh xưng: môn sinh
(Lam đai – ba vạch vàng)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công.
4. Khí công đứng + 18 bài tập.
5. Khí công đứng  21 bài tập – sát hạch.
6. 112 động tác phần 3.
7. 112 động tác đánh đôi.
8. Niêm thủ -tự do.
9. Kỹ thuật đánh đôi – tự do.
10. Quyền thủ.
11. Xà quyền.

VIII Danh xưng: môn sinh
(Lam đai – ba vạch vàng,
phong cấp 1)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công.
4. Khí công.
5. Khí công đứng 15 bài tập – sát hạch.
6.112 động tác phần 4.
7. 112 động tác đánh đôi.
8. Niêm thủ – tự do.
9. Kỹ thuật đánh đôi – tự do.
10. Quyền thủ.
11. Long quyền.

IX Danh xưng: môn sinh
(Lam đai – ba vạch vàng,
Phong cấp 2)

1. Thiền.
2. Khởi động.
3. Các bài tập nội công.
4. Khí công.
5. Khí công đứng 17 bài tập – sát hạch.
6. 112 động tác phân 5.
7. 112 động tác đánh đôi.
8. Niêm thủ  – tư do.
9. Kỹ thuật đánh đôi – tự do.
10. Quyền thủ.
11. Báo quyền.


VÕ SINH
I Danh xưng : võ sinh  (nhất đẳng).

1. Thiền.
2. Khởi động.
4. Khí công.
5. Khí công (vuốt sắt hổ-sát hạch).
6. 112 động tác – tổng hợp.
7. 112 động tác đánh đôi.
8. Niêm thủ – tự do.
9. Kỹ thuật đánh đôi – tự do.
10. Quyền thủ.
11. Bài quyền 2 Ngũ hình khí công.
II Danh xưng: Võ sinh (nhị đẳng)

1. Thiền.
2. Khí công mềm dẻo -10 động tác xoay.
3. 44 động tác tấn công bằng củi chỏ.
4. 44 động tác tấn công bằng củi chỏ đánh đôi.
5. Niêm thủ- tự do.
6. Đánh đôi- tự do.
7. Quyền thủ.
8. Bài quyền Tiểu Mai Hoa.
III Danh xưng : Võ sinh (tam đẳng).

1. Thiền .
2. Khí công côn.
3. 112 động tác tấn công.
4. 112 động tác tấn công đánh đôi.
5. Niêm thủ – tự do.
6. Đánh đôi – tự do.
7. Quyền thủ.
8. Bài quyền 4 Mai Hoa Bộ.
IV Danh xưng : Võ sinh (tứ đẳng).

1. Thiền.
2. Khí công thiết thủ.
3. 156 động tác phòng thủ.
4. 156 động tác phòng thủ đánh đôi.
5. Các bài tập côn và côn sắt.
6. Niêm thủ – tự do.
7. Đánh đôi – tự do.
8. Quyền thủ.
9. Bài quyền 5 Hạc Hình thủ bộ.
V Danh xưng: võ sinh (ngũ đẳng).

1.Thiền- nội công phần 1.
2. Hạc khí công.
3. Mộc nhân phần 1.
4. Kỹ thuật côn.
5. Kỹ thuật côn đánh đôi.
6. Quyền thủ.
7. Côn quyền Lục điểm Bán Côn.
VI Danh xưng: võ sinh (lục đẳng).

1. Thiền- nội công phần 2.
2. Xà khí công.
3. Mộc nhân phần 2.
4. Kỹ thuật đao.
5. Quyền thủ.
6. Đao quyền Bát Trảm Đao.
VII Danh xưng: võ sinh (thất đẳng).

1. Thiền- nội công phần 3.
2. Báo khí công.
3. Mộc nhân phần 3.
4. Kỹ thuật côn và đao.
5. Quyền thủ.
6. Quyền Tiểu Hình Ý.
VIII Danh xưng: võ sinh (bát đẳng).

1. Thiền – nội công phần 3ь.
2. Hổ khí công.
3. Mộc nhân.
4. Quyền thủ.
5. Kỹ thuật kiếm
IX Danh xưng: võ sinh (cửu đẳng).

1. Thiền – nội công phần 5.
2. Long khí công.
3. Tổng hợp kỹ thuật Vịnh Xuân.
4. Quyền thủ.
5. Quyền  Hàng Long Pháp Hổ Quyền.